Bỏ qua điều hướng

So sánh

So sánh giá vàng

Chênh lệch giữa giá bán ra và mua vào của từng loại vàng tại cùng một thời điểm.

Cập nhật

So sánh chênh lệch mua vào và bán ra (đồng/lượng)
Loại vàng
Vàng miếng SJC 9999138.000.000141.000.0002,13%3.000.000 đ Thấp nhất
DOJI Hà Nội138.000.000141.000.0002,13%3.000.000 đ Thấp nhất
DOJI Hồ Chí Minh138.000.000141.000.0002,13%3.000.000 đ Thấp nhất
VN Gold SJC138.000.000141.000.0002,13%3.000.000 đ Thấp nhất
Viettin SJC138.000.000141.000.0002,13%3.000.000 đ Thấp nhất
PNJ 24K137.500.000140.500.0002,14%3.000.000 đ
PNJ Hà Nội137.500.000141.000.0002,48%3.500.000 đ
Vàng nhẫn SJC136.500.000140.500.0002,85%4.000.000 đ
DOJI Nữ trang136.500.000140.500.0002,85%4.000.000 đ
Bảo Tín 9999136.500.000140.500.0002,85%4.000.000 đ
Bảo Tín SJC136.500.000141.000.0003,19%4.500.000 đ

Chênh lệch mua – bán là gì?

Là khoảng cách giữa giá cửa hàng bán ra và giá cửa hàng mua vào cùng một loại vàng. Tỉ lệ phần trăm được tính trên giá bán ra. Con số này chỉ mô tả mức chênh tại thời điểm cập nhật, không phản ánh chất lượng sản phẩm hay phí dịch vụ khác. Vàng thế giới không có giá bán ra nên không nằm trong bảng.

Thông tin giá vàng chỉ mang tính tham khảo, có thể chậm hoặc khác với giá niêm yết tại cửa hàng và không phải lời khuyên đầu tư.