Kiến thức
Các loại vàng
Tìm hiểu đặc điểm, hàm lượng và lưu ý của từng loại vàng phổ biến tại Việt Nam.
- Vàng miếng SJCVàng miếng SJC là vàng thỏi dập nổi thương hiệu SJC, thường dùng để tích trữ. Bài này giải thích hàm lượng, ưu nhược điểm, cách đọc giá mua vào – bán ra. Đọc chi tiết
- Vàng nhẫn 9999 (nhẫn trơn)Vàng nhẫn 9999 là nhẫn tròn trơn làm từ vàng nguyên chất khoảng 99,99%. Tìm hiểu hàm lượng, ưu nhược điểm và lưu ý khi mua bán. Đọc chi tiết
- Vàng 24K / vàng 9999Vàng 24K hay vàng 9999 là vàng gần nguyên chất, hàm lượng khoảng 99,9–99,99%. Bài viết nêu đặc điểm, ưu nhược điểm và lưu ý khi mua bán. Đọc chi tiết
- Vàng 18K (75%)Vàng 18K chứa 75% vàng, phần còn lại là kim loại pha. Bài viết giải thích đặc điểm, ưu nhược điểm và lưu ý khi mua bán loại vàng này. Đọc chi tiết
- Vàng 14K (58,3%)Vàng 14K chứa khoảng 58,3% vàng, cứng và bền hơn vàng 18K. Bài viết nêu hàm lượng, ưu nhược điểm và lưu ý khi mua, bán. Đọc chi tiết
- Vàng 10K (41,7%)Vàng 10K chứa khoảng 41,7% vàng, phần lớn là kim loại pha. Bài viết giải thích hàm lượng, ưu nhược điểm và lưu ý khi mua bán loại vàng tuổi thấp này. Đọc chi tiết
- Vàng trắngVàng trắng là hợp kim vàng có ánh trắng nhờ pha kim loại màu sáng. Bài viết giải thích đặc điểm, ưu nhược điểm và lưu ý khi mua bán. Đọc chi tiết
- Vàng tâyVàng tây là cách gọi vàng pha kim loại khác, có tuổi thấp hơn 24K như 18K, 14K, 10K. Bài viết nêu đặc điểm, ưu nhược điểm và lưu ý khi mua bán. Đọc chi tiết
- Vàng thế giới (XAU/USD)XAU/USD là giá một ounce troy vàng tính bằng đô la Mỹ trên thị trường quốc tế. Bài viết giải thích cách đọc, đơn vị và cách quy đổi sang lượng, chỉ. Đọc chi tiết
Thông tin giá vàng chỉ mang tính tham khảo, có thể chậm hoặc khác với giá niêm yết tại cửa hàng và không phải lời khuyên đầu tư.